DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VĨNH THANH - MAI OANH
 

  

 

Khu dân cư do Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Mai Oanh làm chủ đầu tư, là một dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sản. Khu đất dự án hiện nay chưa có dân cư sinh sống, do đó việc quy hoạch và đầu tư khu dân cư là cần thiết, nhằm định hướng cụ thể hơn để cơ quan quản lý nhà nước có cơ sở quản lý tốt cũng như bảo vệ tài nguyên môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống trong khu vực,…. Dự án khu dân cư này sẽ đáp ứng nhu cầu về nhà ở ngày càng tăng trong Huyện Nhơn Trạch nói riêng và khu vực miền Đông Nam Bộ nói chung. Việc đầu tư xây dựng và kinh doanh của Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Mai Oanh tại đây là rất đúng hướng, nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết đó.

 

 

 

VỊ TRÍ

Khu dân cư Vĩnh Thanh - Mai Oanh có vị thế đắc địa nằm tại cửa ngõ vào Hồ Chí Minh, có cầu nối và các tuyến kết nối đường cao tốc:
- Cách Q2 khoảng 8km
- Cách Q9 khoảng 15km
- Cách Phú Mỹ Hưng, Q7 khoảng 8km
- Cách thành phố Vũng Tàu khoảng 50km
- Cách sân bay Quốc tế Long Thành 15km




Khoang cach

GIỚI HẠN, PHẠM VI DỰ ÁN :

 

a. Vị trí ranh giới:

          Khu đất dự kiến quy hoạch có các mặt giáp giới như sau:

- Phía Đông giáp             :           Đường Hòa Bình (đi UBND xã Vĩnh Thanh).

- Phía Bắc giáp                :           Đường Phú Thạnh – Phú Đông, lộ giới 35m.

- Phía Tây giáp                :           Đường đất hiện hữu (đi Hương lộ 19).

- Phía Nam giáp              :           Khu vực quy hoạch làng Đô thị hóa.

 

b. Quy mô, tỷ lệ lập quy hoạch

       - Quy mô diện tích          :           khoảng  10,8ha (108.004 m2).

       - Quy mô dân số              :           1.235 người.

       - Tỷ lệ lập quy hoạch       :           1/500.

 

 

 

CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ

 

- Luật Xây dựng ngày 26/11/2003

- TCVN 4449:1987 về Quy hoạch xây dựng đô thị;

- Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;

- Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/04/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng;

- Căn cứ Quyết định 21/2005/QĐ – BXD ngày 22/07/2005 của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng ban hành quy định hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng;

- Căn cứ Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với Nhiệm vụ và đồ án Quy hoạch xây dựng;

- Căn cứ Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/04/2008 về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng;

- Căn cứ Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 22/07/2005 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng;

- Quyết định 284/2006/QĐ – TTg ngày 21/12/2006 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng đô thị mới Nhơn Trạch

- Thực hiện văn bản số 10194/UBND-CNN ngày 10/12/2007 và 2674/UBND-CNN ngày 08/04/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thỏa thuận địa điểm giới thiệu cho Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Mai Oanh đầu tư Khu dân cư tại xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

- Căn cứ Quyết định 3775/QĐ-UBND ngày 13/11/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai;

- Căn cứ Bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn, Đầu tư và Xây dựng Thanh Bình (TBCONS) lập tháng 04/2008.

- Các Quy chuẩn, tiêu chuẩn và các văn bản pháp lý có liên quan khác;

- Các số liệu dân số, địa chất thủy văn, các thông số tiềm năng phát triển tự nhiên, tiềm lực xã hội khu vực dự án trong tổng thể quy hoạch chung huyện Nhơn Trạch, khu vực xã Vĩnh Thanh chung và các dự án khu vực lân cận nói riêng

 

mỐI LIÊN HỆ VÙNG

 

- Khu dân cư theo quy hoạch tại xã Vĩnh Thanh nằm ở phía Tây Nam của Thành phố Nhơn Trạch.

- Cách trung tâm hành chính huyện Nhơn Trạch khoảng 5km, có tiềm năng phát triển đô thị với các điều kiện về đất và mức độ tập trung các khu công nghiệp đông lao động trong địa bàn đô thị Nhơn Trạch.

 

 

 

HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Hiện trạng giao thông

Phía Bắc khu vực lập quy hoạch tiếp giáp với đường nhựa hiện hữu (Đường Phú Thạnh – Phú Đông) mặt đường rộng 7m, phía Tây giáp đường đất 8m, phía Nam giáp đường đất, phía Đông giáp với đường nhựa hiện hữu (đường Hòa Bình), mặt đường rộng 4m.

 

Hiện trạng cấp nước

- Khu vực dự kiến quy hoạch hiện chưa có hệ thống cấp nước sạch chung. Dân cư trong vùng chủ yếu sử dụng nguồn nước ngầm phục vụ cho sinh hoạt và nước sông suối phục vụ cho nông nghiệp, trữ lượng nước ngầm tại đây tương đối dồi dào, chất lượng nước tương đối tốt để phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp.

 

Hiện trạng thoát nước mưa

- Nước mưa được chảy tự nhiên theo bề mặt địa hình ra hướng suối, trên toàn bộ khu vực hiện chưa có hệ thống thoát nước mưa.

 

Hiện trạng thoát nước thải

- Trong khu vực chưa có hệ thống thu gom nước thải riêng. Nước thải trong vùng chủ yếu là nước thải sinh hoạt và chăn nuôi gia súc, tất cả đều được cho tự thấm, chảy theo địa hình tự nhiên ra suối.

 

Hiện trạng cấp điện và thông tin liên lạc

- Hiện có tuyến trung thế đi ngang qua khu vực dự kiến quy hoạch. Tuy nhiên trong quá trình thiết kế quy hoạch sẽ xem xét, trên cơ sở tính toán sẽ có giải pháp phù hợp cho việc cấp điện.

- Hiện tại đã có tuyến cáp thông tin liên lạc đi ngang khu vực dự án.

 

 

CÁC KHU CHỨC NĂNG CHỦ YẾU

CHUNG CƯ HỖN HỢP TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

-    Khu chung cư hỗn hợp với chức năng ở kết hợp thương mại dịch vụ trong khối đế, là hạt nhân của khu vực. Khu chung cư hỗn hợp sẽ có hình thức hợp khối kiến trúc.

-    Khu chung cư được tính toán tổ chức với chức năng hỗn hợp đảm bảo đáp ứng nhu cầu về dịch vụ và hoạt động thương mại của dân cư trong khu ở, thêm vào đó, với lợi thế về khối tích cũng như tổ chức kiến trúc cảnh quan mà tổ hợp công trình cũng đóng vai trò điểm nhấn của toàn khu vực.

-     Tòa nhà chung cư hỗn hợp được tổ chức với 1 khối công trình dự kiến tổ chức 3 đơn nguyên và trong tương lai khi phần mở rộng của dự án đi vào thực tế thì tổ hợp khối tương ứng qua trục cảnh quan chính khu ở đóng vai trò vành đai của không gian mở phía Tây Bắc dự án.

 

trade centre building

 

KHU Ở THẤP TẦNG

-    Khu ở thấp tầng bao gồm 02 loại hình nhà ở, gồm nhà ở biệt thự đơn lập và biệt thự song lập. Sự đa dạng về loại hình nhà ở thấp tầng sẽ làm cho khu dân cư phục vụ được đa dạng hơn nhu cầu của mọi người dân.

-    Bên cạnh việc phát triển nhóm ở từ cốt lõi là trục không gian mở, không gian xanh, bố trí các không gian công cộng như nhà trẻ, trung tâm thương mại dịch vụ, cây xanh và thể dục thể thao...

 

villa view design

Phối cảnh biệt thự đơn lập

 

Villas song set

Phối cảnh biệt thự song lập

 



BẢNG THỐNG KÊ SỬ DỤNG ĐẤT
       

Stt

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ (%)

I.

ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ Ở

53.994,0

49,99

I.1

Đất xây dựng chung cư kết hợp DV TM

4.808,6

4,45

I.2

Đất xây dựng nhà ở biệt thự song lập

11.631,2

10,77

I.3

Đất xây dựng nhà ở biệt thự đơn lập

37.554,3

34,77

II.

ĐẤT XÂY DỰNG CT CÔNG CỘNG

5.240,8

4,85

II.1

Đất xây dựng nhà trẻ

5.240,8

4,85

III.

ĐẤT CÂY XANH VÀ TDTT

13.613,8

12,60

IV.

ĐẤT XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG

35.155,8

32,55

Tổng

108.004,3

100,00

 

 

TÍNH TOÁN SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN KHU

 

- Nhà ở biệt thự song lập: quy hoạch tổng diện tích 11.631,2m2, diện tích trung bình mỗi lô từ 200 – 359,2m2/lô, tổng cộng 54 lô, tầng cao xây dựng 3,5 tầng và mật độ xây dựng 60%.

- Nhà ở biệt thự đơn lập: quy hoạch tổng diện tích 38.171,8m2, diện tích trung bình mỗi lô từ 331 – 725m2/lô, tổng cộng 80 lô, tầng cao xây dựng 3 tầng và mật độ xây dựng 45%.

- Nhà chung cư hỗn hợp thương mại dịch vụ: quy hoạch tổng diện tích 4.947,5m2, tổng cộng 125hộ, tầng cao xây dựng 11 tầng và mật độ xây dựng 50 - 60%.

- Trường mầm non: quy hoạch tổng diện tích 5.240,8m2, tầng cao xây dựng 2 tầng và mật độ xây dựng 30%.

 

 

   

Stt

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích XD (m2)

Diện tích sàn (m2)

Mật độ XD (%)

Hệ số SDĐ

Tầng cao TB

   

I.

Đất ở

54.750,6

27.124,6

104.653,0

49,5

1,91

3,6

   

1,1

CT

Đất chung cư hỗn hợp TM DV (125hộ)

4.947,5

2.968,5

28.695,5

60,0

5,80

11,0

   

1,2

BTS1

Đất dãy biệt thự song lập 01 (16 lô)

3.349,3

2.009,6

7.033,5

60,0

2,10

3,5

   

1,2,1

BTS1.01

Đất biệt thự song lập 01.01

323,5

194,1

679,4

60,0

2,10

3,5

   

1,2,2

BTS1.02

Đất biệt thự song lập 01.02

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,3

BTS1.03

Đất biệt thự song lập 01.03

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,4

BTS1.04

Đất biệt thự song lập 01.04

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,5

BTS1.05

Đất biệt thự song lập 01.05

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,6

BTS1.06

Đất biệt thự song lập 01.06

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,7

BTS1.07

Đất biệt thự song lập 01.07

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,8

BTS1.08

Đất biệt thự song lập 01.08

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,9

BTS1.09

Đất biệt thự song lập 01.09

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,10

BTS1.10

Đất biệt thự song lập 01.10

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,11

BTS1.11

Đất biệt thự song lập 01.11

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,12

BTS1.12

Đất biệt thự song lập 01.12

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,13

BTS1.13

Đất biệt thự song lập 01.13

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,14

BTS1.14

Đất biệt thự song lập 01.14

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,15

BTS1.15

Đất biệt thự song lập 01.15

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,2,16

BTS1.16

Đất biệt thự song lập 01.16

225,8

135,5

474,1

60,0

2,10

3,5

   

1,3

BTS2

Đất dãy biệt thự song lập 02 (9 lô)

2.080,3

1.248,2

4.368,6

60,0

2,10

3,5

   

1,3,1

BTS2.01

Đất biệt thự song lập 02.01

316,0

189,6

663,6

60,0

2,10

3,5

   

1,3,2

BTS2.02

Đất biệt thự song lập 02.02

203,5

122,1

427,4

60,0

2,10

3,5

   

1,3,3

BTS2.03

Đất biệt thự song lập 02.03

204,5

122,7

429,5

60,0

2,10

3,5

   

1,3,4

BTS2.04

Đất biệt thự song lập 02.04

205,6

123,3

431,7

60,0

2,10

3,5

   

1,3,5

BTS2.05

Đất biệt thự song lập 02.05

206,6

123,9

433,8

60,0

2,10

3,5

   

1,3,6

BTS2.06

Đất biệt thự song lập 02.06

206,4

123,8

433,4

60,0

2,10

3,5

   

1,3,7

BTS2.07

Đất biệt thự song lập 02.07

205,8

123,5

432,1

60,0

2,10

3,5

   

1,3,8

BTS2.08

Đất biệt thự song lập 02.08

205,3

123,2

431,1

60,0

2,10

3,5

   

1,3,9

BTS2.09

Đất biệt thự song lập 02.09

326,7

196,0

686,1

60,0

2,10

3,5

   

1,4

BTS3

Đất dãy biệt thự song lập 03 (17 lô)

3.642,4

2.185,4

7.649,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,1

BTS3.01

Đất biệt thự song lập 03.01

322,6

193,6

677,5

60,0

2,10

3,5

   

1,3,2

BTS3.02

Đất biệt thự song lập 03.02

211,5

126,9

444,1

60,0

2,10

3,5

   

1,3,3

BTS3.03

Đất biệt thự song lập 03.03

214,1

128,5

449,6

60,0

2,10

3,5

   

1,3,4

BTS3.04

Đất biệt thự song lập 03.04

215,2

129,1

451,9

60,0

2,10

3,5

   

1,3,5

BTS3.05

Đất biệt thự song lập 03.05

208,1

124,9

437,1

60,0

2,10

3,5

   

1,3,6

BTS3.06

Đất biệt thự song lập 03.06

203,1

121,9

426,5

60,0

2,10

3,5

   

1,3,7

BTS3.07

Đất biệt thự song lập 03.07

201,9

121,1

424,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,8

BTS3.08

Đất biệt thự song lập 03.08

200,7

120,4

421,5

60,0

2,10

3,5

   

1,3,9

BTS3.09

Đất biệt thự song lập 03.09

204,9

123,0

430,4

60,0

2,10

3,5

   

1,3,10

BTS3.10

Đất biệt thự song lập 03.10

208,7

125,2

438,4

60,0

2,10

3,5

   

1,3,11

BTS3.11

Đất biệt thự song lập 03.11

201,6

121,0

423,4

60,0

2,10

3,5

   

1,3,12

BTS3.12

Đất biệt thự song lập 03.12

203,4

122,0

427,1

60,0

2,10

3,5

   

1,3,13

BTS3.13

Đất biệt thự song lập 03.13

206,3

123,8

433,1

60,0

2,10

3,5

   

1,3,14

BTS3.14

Đất biệt thự song lập 03.14

209,3

125,6

439,6

60,0

2,10

3,5

   

1,3,15

BTS3.15

Đất biệt thự song lập 03.15

210,9

126,6

443,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,16

BTS3.16

Đất biệt thự song lập 03.16

210,6

126,3

442,2

60,0

2,10

3,5

   

1,3,17

BTS3.17

Đất biệt thự song lập 03.17

209,4

125,6

439,7

60,0

2,10

3,5

   

1,5

BTS4

Đất dãy biệt thự song lập 04 (12 lô)

2.559,3

1.535,6

5.374,5

60,0

2,10

3,5

   

1,3,1

BTS4.01

Đất biệt thự song lập 04.01

359,3

215,6

754,5

60,0

2,10

3,5

   

1,3,2

BTS4.02

Đất biệt thự song lập 04.02

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,3

BTS4.03

Đất biệt thự song lập 04.03

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,4

BTS4.04

Đất biệt thự song lập 04.04

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,5

BTS4.05

Đất biệt thự song lập 04.05

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,6

BTS4.06

Đất biệt thự song lập 04.06

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,7

BTS4.07

Đất biệt thự song lập 04.07

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,8

BTS4.08

Đất biệt thự song lập 04.08

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,9

BTS4.09

Đất biệt thự song lập 04.09

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,10

BTS4.10

Đất biệt thự song lập 04.10

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,11

BTS4.11

Đất biệt thự song lập 04.11

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,3,12

BTS4.12

Đất biệt thự song lập 04.12

200,0

120,0

420,0

60,0

2,10

3,5

   

1,6

BT1

Đất biệt thự đơn lập 01 (4 lô)

1.483,5

667,6

2.002,7

45,0

1,35

3,0

   

1,6,1

BT1.01

Đất biệt thự đơn lập 01.01

376,5

169,4

508,3

45,0

1,35

3,0

   

1,6,2

BT1.02

Đất biệt thự đơn lập 01.02

356,6

160,5

481,4

45,0

1,35

3,0

   

1,6,3

BT1.03

Đất biệt thự đơn lập 01.03

373,8

168,2

504,6

45,0

1,35

3,0

   

1,6,4

BT1.04

Đất biệt thự đơn lập 01.04

376,6

169,5

508,4

45,0

1,35

3,0

   

1,7

BT2

Đất biệt thự đơn lập 02 (10 lô)

5.004,4

2.252,0

6.755,9

45,0

1,35

3,0

   

1,7,1

BT2.01

Đất biệt thự đơn lập 02.01

336,5

151,4

454,3

45,0

1,35

3,0

   

1,7,2

BT2.02

Đất biệt thự đơn lập 02.02

444,6

200,1

600,3

45,0

1,35

3,0

   

1,7,3

BT2.03

Đất biệt thự đơn lập 02.03

551,2

248,0

744,1

45,0

1,35

3,0

   

1,7,4

BT2.04

Đất biệt thự đơn lập 02.04

702,0

315,9

947,7

45,0

1,35

3,0

   

1,7,5

BT2.05

Đất biệt thự đơn lập 02.05

552,3

248,5

745,6

45,0

1,35

3,0

   

1,7,6

BT2.06

Đất biệt thự đơn lập 02.06

441,9

198,9

596,6

45,0

1,35

3,0

   

1,7,7

BT2.07

Đất biệt thự đơn lập 02.07

379,2

170,7

512,0

45,0

1,35

3,0

   

1,7,8

BT2.08

Đất biệt thự đơn lập 02.08

366,9

165,1

495,3

45,0

1,35

3,0

   

1,7,9

BT2.09

Đất biệt thự đơn lập 02.09

514,1

231,3

694,0

45,0

1,35

3,0

   

1,7,10

BT2.10

Đất biệt thự đơn lập 02.10

715,7

322,0

966,1

45,0

1,35

3,0

   

1,8

BT3

Đất biệt thự đơn lập 03 (8 lô)

3.858,4

1.736,3

5.208,9

45,0

1,35

3,0

   

1,8,1

BT3.01

Đất biệt thự đơn lập 03.01

461,5

207,7

623,0

45,0

1,35

3,0

   

1,8,2

BT3.02

Đất biệt thự đơn lập 03.02

434,2

195,4

586,2

45,0

1,35

3,0

   

1,8,3

BT3.03

Đất biệt thự đơn lập 03.03

446,6

201,0

602,9

45,0

1,35

3,0

   

1,8,4

BT3.04

Đất biệt thự đơn lập 03.04

453,3

204,0

612,0

45,0

1,35

3,0

   

1,8,5

BT3.05

Đất biệt thự đơn lập 03.05

444,0

199,8

599,5

45,0

1,35

3,0

   

1,8,6

BT3.06

Đất biệt thự đơn lập 03.06

442,5

199,1

597,4

45,0

1,35

3,0

   

1,8,7

BT3.07

Đất biệt thự đơn lập 03.07

451,2

203,0

609,1

45,0

1,35

3,0

   

1,8,8

BT3.08

Đất biệt thự đơn lập 03.08

725,1

326,3

978,8

45,0

1,35

3,0

   

1,9

BT4

Đất biệt thự đơn lập 04 (6 lô)

2.993,6

1.347,1

4.041,3

45,0

1,35

3,0

   

1,9,1

BT4.01

Đất biệt thự đơn lập 04.01

486,4

218,9

656,7

45,0

1,35

3,0

   

1,9,2

BT4.02

Đất biệt thự đơn lập 04.02

489,3

220,2

660,5

45,0

1,35

3,0

   

1,9,3

BT4.03

Đất biệt thự đơn lập 04.03

476,8

214,6

643,7

45,0

1,35

3,0

   

1,9,4

BT4.04

Đất biệt thự đơn lập 04.04

483,3

217,5

652,4

45,0

1,35

3,0

   

1,9,5

BT4.05

Đất biệt thự đơn lập 04.05

540,8

243,3

730,0

45,0

1,35

3,0

   

1,9,6

BT4.06

Đất biệt thự đơn lập 04.06

517,1

232,7

698,0

45,0

1,35

3,0

   

1,10

BT5

Đất biệt thự đơn lập 05 (9 lô)

4.607,8

2.073,5

6.220,5

45,0

1,35

3,0

   

1,10,1

BT5.01

Đất biệt thự đơn lập 05.01

434,6

195,5

586,6

45,0

1,35

3,0

   

1,10,2

BT5.02

Đất biệt thự đơn lập 05.02

478,7

215,4

646,2

45,0

1,35

3,0

   

1,10,3

BT5.03

Đất biệt thự đơn lập 05.03

478,8

215,5

646,4

45,0

1,35

3,0

   

1,10,4

BT5.04

Đất biệt thự đơn lập 05.04

471,4

212,1

636,4

45,0

1,35

3,0

   

1,10,5

BT5.05

Đất biệt thự đơn lập 05.05

560,7

252,3

757,0

45,0

1,35

3,0

   

1,10,6

BT5.06

Đất biệt thự đơn lập 05.06

561,0

252,4

757,3

45,0

1,35

3,0

   

1,10,7

BT5.07

Đất biệt thự đơn lập 05.07

561,0

252,4

757,3

45,0

1,35

3,0

   

1,10,8

BT5.08

Đất biệt thự đơn lập 05.08

561,0

252,4

757,3

45,0

1,35

3,0

   

1,10,9

BT5.09

Đất biệt thự đơn lập 05.09

500,6

225,3

675,9

45,0

1,35

3,0

   

1,11

BT6

Đất biệt thự đơn lập 06 (8 lô)

3.817,1

1.717,7

5.153,1

45,0

1,35

3,0

   

1,11,1

BT6.01

Đất biệt thự đơn lập 06.01

431,6

194,2

582,6

45,0

1,35

3,0

   

1,11,2

BT6.02

Đất biệt thự đơn lập 06.02

488,3

219,7

659,2

45,0

1,35

3,0

   

1,11,3

BT6.03

Đất biệt thự đơn lập 06.03

507,1

228,2

684,6

45,0

1,35

3,0

   

1,11,4

BT6.04

Đất biệt thự đơn lập 06.04

512,2

230,5

691,5

45,0

1,35

3,0

   

1,11,5

BT6.05

Đất biệt thự đơn lập 06.05

436,9

196,6

589,7

45,0

1,35

3,0

   

1,11,6

BT6.06

Đất biệt thự đơn lập 06.06

438,4

197,3

591,8

45,0

1,35

3,0

   

1,11,7

BT6.07

Đất biệt thự đơn lập 06.07

382,3

172,0

516,0

45,0

1,35

3,0

   

1,11,8

BT6.08

Đất biệt thự đơn lập 06.08

620,5

279,2

837,6

45,0

1,35

3,0

   

1,12

BT7

Đất biệt thự đơn lập 07 (6 lô)

2.870,1

1.291,6

3.874,7

45,0

1,35

3,0

   

1,12,1

BT7.01

Đất biệt thự đơn lập 07.01

454,3

204,5

613,4

45,0

1,35

3,0

   

1,12,2

BT7.02

Đất biệt thự đơn lập 07.02

451,9

203,3

610,0

45,0

1,35

3,0

   

1,12,3

BT7.03

Đất biệt thự đơn lập 07.03

480,5

216,2

648,6

45,0

1,35

3,0

   

1,12,4

BT7.04

Đất biệt thự đơn lập 07.04

583,0

262,4

787,1

45,0

1,35

3,0

   

1,12,5

BT7.05

Đất biệt thự đơn lập 07.05

538,1

242,2

726,5

45,0

1,35

3,0

   

1,12,6

BT7.06

Đất biệt thự đơn lập 07.06

362,3

163,0

489,1

45,0

1,35

3,0

   

1,13

BT8

Đất biệt thự đơn lập 08 (3 lô)

1.290,6

580,8

1.742,4

45,0

1,35

3,0

   

1,13,1

BT8.01

Đất biệt thự đơn lập 08.01

472,9

212,8

638,4

45,0

1,35

3,0

   

1,13,2

BT8.02

Đất biệt thự đơn lập 08.02

398,5

179,3

538,0

45,0

1,35

3,0

   

1,13,3

BT8.03

Đất biệt thự đơn lập 08.03

419,2

188,7

566,0

45,0

1,35

3,0

   

1,14

BT9

Đất biệt thự đơn lập 09 (3 lô)

1.641,8

738,8

2.216,4

45,0

1,35

3,0

   

1,14,1

BT9.01

Đất biệt thự đơn lập 09.01

450,0

202,5

607,4

45,0

1,35

3,0

   

1,14,2

BT9.02

Đất biệt thự đơn lập 09.02

485,5

218,5

655,5

45,0

1,35

3,0

   

1,14,3

BT9.03

Đất biệt thự đơn lập 09.03

706,3

317,8

953,5

45,0

1,35

3,0

   

1,15

BT10

Đất biệt thự đơn lập 10 (5 lô)

2.807,1

1.263,2

3.789,6

45,0

1,35

3,0

   

1,15,1

BT10.01

Đất biệt thự đơn lập 10.01

444,0

199,8

599,4

45,0

1,35

3,0

   

1,15,2

BT10.02

Đất biệt thự đơn lập 10.02

456,7

205,5

616,6

45,0

1,35

3,0

   

1,15,3

BT10.03

Đất biệt thự đơn lập 10.03

637,6

286,9

860,8

45,0

1,35

3,0

   

1,15,4

BT10.04

Đất biệt thự đơn lập 10.04

558,4

251,3

753,9

45,0

1,35

3,0

   

1,15,5

BT10.05

Đất biệt thự đơn lập 10.05

710,3

319,6

958,9

45,0

1,35

3,0

   

1,16

BT11

Đất biệt thự đơn lập 11 (3 lô)

1.182,6

532,2

1.596,5

45,0

1,35

3,0

   

1,16,1

BT11.01

Đất biệt thự đơn lập 11.01

410,9

184,9

554,7

45,0

1,35

3,0

   

1,16,2

BT11.02

Đất biệt thự đơn lập 11.02

410,1

184,5

553,6

45,0

1,35

3,0

   

1,16,3

BT11.03

Đất biệt thự đơn lập 11.03

361,7

162,7

488,2

45,0

1,35

3,0

   

1,17

BT12

Đất biệt thự đơn lập 12 (7 lô)

3.276,0

1.474,2

4.422,7

45,0

1,35

3,0

   

1,17,1

BT12.01

Đất biệt thự đơn lập 12.01

434,4

195,5

586,4

45,0

1,35

3,0

   

1,17,2

BT12.02

Đất biệt thự đơn lập 12.02

386,5

173,9

521,8

45,0

1,35

3,0

   

1,17,3

BT12.03

Đất biệt thự đơn lập 12.03

431,2

194,1

582,2

45,0

1,35

3,0

   

1,17,4

BT12.04

Đất biệt thự đơn lập 12.04

431,3

194,1

582,3

45,0

1,35

3,0

   

1,17,5

BT12.05

Đất biệt thự đơn lập 12.05

431,3

194,1

582,3

45,0

1,35

3,0

   

1,17,6

BT12.06

Đất biệt thự đơn lập 12.06

483,1

217,4

652,2

45,0

1,35

3,0

   

1,17,7

BT12.07

Đất biệt thự đơn lập 12.07

678,2

305,2

915,6

45,0

1,35

3,0

   

1,18

BT13

Đất biệt thự đơn lập 13 (8 lô)

3.338,9

1.502,5

4.507,5

45,0

1,35

3,0

   

1,18,1

BT13.01

Đất biệt thự đơn lập 13.01

332,6

149,7

449,0

45,0

1,35

3,0

   

1,18,2

BT13.02

Đất biệt thự đơn lập 13.02

332,3

149,5

448,6

45,0

1,35

3,0

   

1,18,3

BT13.03

Đất biệt thự đơn lập 13.03

363,5

163,6

490,7

45,0

1,35

3,0

   

1,18,4

BT13.04

Đất biệt thự đơn lập 13.04

390,4

175,7

527,0

45,0

1,35

3,0

   

1,18,5

BT13.05

Đất biệt thự đơn lập 13.05

390,4

175,7

527,0

45,0

1,35

3,0

   

1,18,6

BT13.06

Đất biệt thự đơn lập 13.06

552,1

248,5

745,4

45,0

1,35

3,0

   

1,18,7

BT13.07

Đất biệt thự đơn lập 13.07

360,0

162,0

486,0

45,0

1,35

3,0

   

1,18,8

BT13.08

Đất biệt thự đơn lập 13.08

617,6

277,9

833,7

45,0

1,35

3,0

   

II.

Đất công cộng

5.240,8

1.572,2

3.144,5

30,0

0,60

2,0

   

2,1

NT

Đất xây dựng nhà trẻ

5.240,8

1.572,2

3.144,5

30,0

0,60

2,0

   

III.

Đất cây xanh - thể dục thể thao

12.851,0

642,6

642,6

5,0

0,05

1,0

   

3,1

CX 01

Cây xanh 01

9.043,6

452,2

452,2

5,0

0,05

1,0

   

3,2

CX 02

Cây xanh 02

2.795,2

139,8

139,8

5,0

0,05

1,0

   

3,3

CX 03

Cây xanh 03

1.012,2

50,6

50,6

5,0

0,05

1,0

   

IV.

Đất đường giao thông

35.162,0

 

 

 

 

 

   

4,1

GT1

Đất đường giao thông đối ngoại

8.454,9

 

 

 

 

 

   

4,1,1

GT1.01

Đất giao thông đối ngoại 01

2.833,6

 

 

 

 

 

   

4,1,2

GT1.02

Đất giao thông đối ngoại 02

5.621,3

 

 

 

 

 

   

4,2

GT2

Đất đường giao thông khu ở

26.707,1

 

 

 

 

 

Tổng

108.004,3

29.339,3

108.440,0

27,2

1,00

2,2

 

 

QUY HOẠCH TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC CẢNH QUAN CÁC KHU VỰC

Khu chung cư kết hợp thương mại dịch vụ

-  Khu Chung cư hỗn hợp án ngữ điểm đầu trục cảnh quan trung tâm đồng thời cũng là vị trí tiếp giáp với giao thông đối ngoại khu ở, tạo ra điểm xác định không gian ấn tượng cho cả khu dân cư.

-  Khu Chung cư hỗn hợp sẽ bao gồm 125 hộ, 01 khối nhà cao 11 tầng cho chức năng ở và khối đế 2 – 3 tầng cho chức năng dịch vụ thương mại khu ở.

-  Là điểm hội tụ, là khớp nối giữa khu dân cư và các dự án xung quanh.

 

Khu công viên cây xanh

-    Không gian công viên đi kèm chức năng văn hóa thể dục thể thao hình thành trục không gian chuyển tiếp giữa khu dân cư và các khu dân cư lân cận.

-    Không gian xanh đóng vai trò cốt lõi trong tổ chức vi khí hậu khu dân cư, có vai trò điều hòa môi sinh nội khu đồng thời cũng là điểm đặc biệt quan trọng đối với việc tạo ra hình thái khác lạ của khu dân cư Vĩnh Thanh với các khu dân cư lân cận.

 

Khu Nhà biệt thự đơn lập

- Bố trí phía trong vành đai của các căn biệt thự song lập, được tổ chức khép kín với mạng đường nội bộ mạng xương cá, mềm mại và được đầu tư cảnh quan cao cấp

- Biệt thự đơn lập bao gồm 79 lô, chia thành 3-4 nhóm ở theo kiểu quần thể, và những nhóm ở biệt thự cao cấp này dễ dàng tiếp cận với trục không gian mở trung tâm cũng như những khu vực tiện ích công cộng của khu ở

 

Khu nhà biệt thự song lập

-    Khu vực nhà biệt thự song lập đóng vai trò vành đai khu ở, bám các mặt đường tiếp giáp giao thong đối ngoại, với mục đích hướng đến một không gian chuyển tiếp giữa nội khu và bên ngoài, giữa khu ở và các khu vực đô thị lân cận.

-    Các nhà biệt thự song lập cũng được nghiên cứu phát triển số lô đất tối đa theo hướng Bắc Nam, giảm tối thiểu bức xạ nhiệt trực tiếp vào công trình, kết hợp với các không gian xanh xen kẽ nhằm hạn chế ô nhiễm không khí và nhiệt độ ở khu vực tổ chức đô thị.

- Biệt thự song lập bao gồm 54 lô, các dãy biệt thự song lập của khu ở thực sự tạo diện mạo sạch, đẹp với những vị khách lần đầu đi ngang qua.

 

 

ĐƯỜNG KHU DỰ ÁN

          Mạng lưới đường dự án được tổ chức phù hợp với tính chất của dự án.

Giao thông đối ngoại

Quanh khu vực thiết kế có 4 tuyến đường giao thông đối ngoại như sau:

    Đường Phú Thạnh – Phú Đông:

    Đường Phú Thạnh – Phú Đông chạy dọc ranh phía Bắc của khu quy hoạch, với lộ giới 32m (Mặt cắt A-A), mặt cắt ngang bao gồm:

-          Chiều rộng mặt đường xe chạy: 14m.

-          Vỉa hè trái rộng: 10m.

- Vỉa hè phải rộng: 8m.

    Đường Hòa Bình:

         Đường Hòa Bình chạy dọc ranh phía Đông của khu quy họach, với lộ giới 21m (Mặt cắt B-B), mặt cắt ngang bao gồm:

-          Chiều rộng mặt đường xe chạy: 11m.

-          Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng: 5m.

    Tuyến đường Số 3: (Giao thông theo quy hoạch).

Đường Số 3 chạy dọc ranh phía Tây của khu quy họach, với lộ giới 15m, mặt cắt ngang bao gồm:

-          Chiều rộng mặt đường xe chạy: 7m.

-          Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng: 5m.

  Đường D1; lộ giới 20,5m (Mặt cắt 3-3):

-            Chiều rộng mặt đường: 10,5m.

-            Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng: 5m.

 

Giao thông đối nội:

Dựa vào hình dáng ranh khu đất, các tuyến đường đối ngoại: Đường Phú Thạnh – Phú Đông; Đường Hòa Bình; đường số 3. Mạng lưới đường trong Khu dân cư Xã Vĩnh Thanh được thiết kế thuận tiện kết nối với các tuyến đường đối ngoại.

Mạng lưới đường trong khu dân cư gồm những tuyến đường sau:

a. Đường D2; lộ giới 15,5m (Mặt cắt 1-1):

-            Chiều rộng mặt đường: 7,5m.

-            Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng: 4m.

b. Đường D3 (đoạn 1); lộ giới 15,5m (Mặt cắt 1-1):

-            Chiều rộng mặt đường:  7,5m.

-            Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng 4m.

c. D3 (đoạn 2); lộ giới 16,5m (Mặt cắt 2-2):

-            Chiều rộng mặt đường:  7,5m.

-            Vỉa hè hai bên, bên rộng 5m và rộng 4m.

d. Đường D4; lộ giới 15,5m (Mặt cắt 1-1):

-            Chiều rộng mặt đường: 7,5m.

-            Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng 4m.

e. Đường N1; lộ giới 15,5m (Mặt cắt 1-1):

-            Chiều rộng mặt đường: 7,5m.

-            Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng 4m.

f. Đường N2; lộ giới 14m (Mặt cắt 4-4):

-            Chiều rộng mặt đường: 6m.

-            Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng 4m.

g. Đường N3; lộ giới 20,5m (Mặt cắt 3-3):

-            Chiều rộng mặt đường: 10,5m.

-            Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng: 5m.

h. Đường N4; lộ giới 14m (Mặt cắt 4-4):

-            Chiều rộng mặt đường: 6m.

-  Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng 4m.

i. Đường N5; lộ giới 10,5m (Mặt cắt 3-3):

-            Chiều rộng mặt đường: 10,5m.

-            Vỉa hè hai bên, mỗi bên rộng: 5m.

 

Mời Click vào để xem bản đồ lớn hơn

NGUỒN NƯỚC

Nguồn cấp nước sinh hoạt của khu dân cư Vĩnh Thanh được lấy từ nhà máy nước ngầm Phú Thạnh của Đô Thị Nhơn Trạch với công suất Q=5.000m³/ngày, khu dân cư  được cấp nước thông qua các tuyến ống cấp nước Þ200 trên đường Phú Thạnh – Phú Đông giáp khu quân sự tại xã Phú Thạnh.

 

GIẢI PHÁP THOÁT NƯỚC THẢI

Khu dân cư thuộc xã Vĩnh Thanh là một phần của đô thị mới Nhơn Trạch, theo quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch, và quy hoạch chung xã Vĩnh Thanh nước thải sinh hoạt của người dân và nước thải sinh hoạt tại các công trình công cộng đều phải được xử lý triệt để trước khi xả ra môi trường tự nhiên.

Vì vậy, với khu du dân cư nước thải sinh hoạt đều phải được xử lý, do đó hệ thống thoát nước thải trong khu ở là hệ thống  thoát nước thải riêng (theo quy hoạch thoát nước thải của Đô Thị Nhơn Trạch và quy hoạch chung xã Vĩnh Thanh) và nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn 5945-2005.

Trong giai đoạn đầu xây dựng trạm xử lý riêng cho khu dân cư, giai đoạn sau 2015 khi có trạm xử lý chung của đô thị Nhơn Trạch, nước thải trong khu dân cư được đưa về xử lý tập trung tại trạm xử lý số 4 của khu đô thị có công suất  Q=5.000m3/ngày.

 

MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI

Trong khu dân cư bố trí các tuyến cống thu gom nước thải sinh hoạt từ các công trình đưa ra có đường kính D250-300 dọc theo các tuyến đường và các khu vực thuận tiện cho việc thu gom nước thải, đưa nước thải về trạm xử lý cục bộ của khu có công suất Q= 235 m3/ngày, vị trí đặt ngầm tại khu vực cây xanh.

Cống thoát nước thải dùng cống PVC, hố ga thu nước được bố trí dọc theo các tuyến cống, hố ga được xây dựng bằng bê tông.

 

XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Nuớc thải sinh hoạt được xử lý theo 2 cấp. Cấp thứ nhất tại các công trình, nước thải được xử lý thông qua bể tự hoại, được xây dựng đúng quy cách (3 ngăn). Cấp thứ 2, nước thải được xử lý tập trung tại trạm xử lý đạt TCVN 5945-2005 trước khi xả môi trường.

 

CÁC VẤN ĐỀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHÁC

+ Rác: Lượng rác dự kiến 1.235 kg/ngày, hàng ngày thu gom rác đưa tới bãi rác chung của đô thị Nhơn Trạch, việc thu gom và vận chuyển rác của khu dân cư sử dụng chung với phương tiện của toàn đô thị Nhơn Trạch.

+ Trong khu dân cư bố trí các thùng rác trên các trục đường.

 

NGUỒN VÀ LƯỚI ĐIỆN

 

Nguồn cấp điện cho khu vực là nguồn điện lưới quốc gia qua tuyến 22kV từ trạm biến thế 110kV Long Thành đến. Về sau, khi trạm biến thế 110/22kV Nhơn Trạch được xây dựng xong, lưới trung thế của khu dân cư sẽ được đấu nối về các trạm 110kV này.

Hiện nay, trên đường Phú Thạnh – Phú Đông đã có tuyến 22kV hiện hữu đi qua khu vực quy hoạch. Trạm biến áp thứ nhất của khu dân cư sẽ đấu nối trực tiếp vào tuyến 22kV này. Sau đó rẽ nhánh đi vào trạm biến áp thứ 2 có khoảng cách khoảng 170m.

Nguồn cấp điện cho khu dân cư được lấy từ 2 trạm biến áp 560 KVA và 320 KVA. Các trạm đều là loại đặt trong nhà hoặc trạm compact.

Từ các trạm hạ thế có các phát tuyến 0,4kV đưa điện đến các hộ tiêu thụ, các tuyến này quy hoạch là cáp ngầm, sử dụng cáp Cu/XLPE luồn trong ống PVC chôn trong đất. Dự kiến tổng chiều dài tuyến hạ thế trong toàn khu là 2.500 km.

Tuyến đèn đường là cáp ngầm, sử dụng cáp cáp Cu/XLPE luồn trong ống PVC chôn trong đất. Đèn đường là loại đèn cao áp sodium ánh sáng vàng cam, đặt trên trụ thép ống cao trung bình 7 mét, cách khoảng trung bình 35 mét dọc theo đường, chiều cao trụ có thể thay đổi theo chiều rộng mặt đường. chiều dài tổng cộng 2.040 km.

 

 

HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC

Hệ thống thông tin liên lạc cho Khu dân cư tại xã Vĩnh Thanh - huyện Nhơn Trạch sẽ là 1 hệ thống được ghép nối vào mạng viễn thông của Bưu điện tỉnh Đồng Nai (cụ thể từ trạm viễn thông Nhơn Trạch).

 

 

tIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư theo quy hoạch tại xã Vĩnh Thanh được dự kiến thực hiện trong thời gian 5 năm kể từ năm 2009 đến năm 2014.

 

 

 

 

 

 

 

         
 Click Click Click Click Click Click

 

                       SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN LỘC ĐIỀN

     VP : Đường Lê Thị Hồng Gấm, Q.1.                  ĐT : (84.8) 39.371.003 - 0918.293.533 - 01688.501.533 Anh Thành
    
Website :
www.nhadatLD.com
                         www.nhadatLD.com                    Email :  nhadatLD@yahoo.com